Tìm từ: Weather & the Water Cycle

Tìm từ cấp độ lớp 3 về Weather & the Water Cycle: 12 từ, science, kèm đáp án.

CẤP ĐỘ
Lớp 3
LOẠI BÀI
Tìm từ
LƯỚI
14 × 14
TỪ
12
ĐÁP ÁN
Có kèm
KHỔ GIẤY
A4 và Letter
In miễn phí, không cần đăng ký. Hoặc tạo một bài hoàn toàn mới theo chủ đề của bạn trong khoảng một phút.
Tìm từ: Weather & the Water Cycle, Lớp 3: trang đầu bản in
TỪ VÀ GỢI Ý

Sheet này có 12 từ cần tìm

  1. EVAPORATIONWater turning into vapour as it warms
  2. CONDENSATIONVapour cooling back into tiny drops
  3. PRECIPITATIONRain, snow or hail falling from clouds
  4. CLOUDA mass of tiny water drops in the sky
  5. RAINWater falling in drops from the sky
  6. VAPOURWater in its gas form
  7. RIVERFresh water flowing towards the sea
  8. OCEANThe largest store of water on Earth
  9. SNOWFrozen water falling as soft white flakes
  10. FROSTIce crystals forming on a cold surface
  11. STORMRough weather with wind and heavy rain
  12. WATERThe liquid that fills lakes, rivers and seas

Bạn có thể sửa mọi từ và gợi ý ở trên trước khi in, và AI có thể đổi riêng bất kỳ từ nào sang một từ khác cùng cấp độ. Muốn cùng bài học nhưng ở dạng bài kia? Chuyển thành ô chữ.

Thêm mẫu tìm từ có thể in

Tất cả bài mẫu
Trang đầu của Animals on the Farm8 × 8
Animals on the FarmMẫu giáo · science · word list
Trang đầu của Ancient Egypt16 × 16
Ancient EgyptLớp 5 · history · word list
Trang đầu của Autumn Leaves10 × 10
Autumn LeavesLớp 1 · seasonal · word list
Trang đầu của Rainforest Layers14 × 14
Rainforest LayersLớp 4 · science · clue mode
Cùng ý tưởng, chủ đề của bạn.Nhập nội dung bài học và bạn có ngay từ, gợi ý cùng đáp án. In luôn miễn phí.
Tạo ô chữ của tôi