Tìm từ: Rainforest Layers

Tìm từ cấp độ lớp 4 về Rainforest Layers: 12 từ, science, kèm đáp án.

CẤP ĐỘ
Lớp 4
LOẠI BÀI
Tìm từ
LƯỚI
14 × 14
TỪ
12
ĐÁP ÁN
Có kèm
KHỔ GIẤY
A4 và Letter
In miễn phí, không cần đăng ký. Hoặc tạo một bài hoàn toàn mới theo chủ đề của bạn trong khoảng một phút.
Tìm từ: Rainforest Layers, Lớp 4: trang đầu bản in
TỪ VÀ GỢI Ý

Sheet này có 12 từ cần tìm

  1. CANOPYThe thick roof of leaves high above the ground
  2. EMERGENTThe tallest trees poking out above the rest
  3. UNDERSTORYThe shady layer between the canopy and the floor
  4. FLOORThe dark bottom layer where leaves rot
  5. JAGUARA spotted big cat that hunts at night
  6. TOUCANA bird with a huge, bright beak
  7. SLOTHA very slow animal that hangs from branches
  8. VINEA plant that climbs up tree trunks
  9. ORCHIDA flower that can grow on other plants
  10. FROGA small animal that can be brightly coloured
  11. HUMIDWarm and damp, like the rainforest air
  12. RIVERThe water that winds through the forest

Bạn có thể sửa mọi từ và gợi ý ở trên trước khi in, và AI có thể đổi riêng bất kỳ từ nào sang một từ khác cùng cấp độ. Muốn cùng bài học nhưng ở dạng bài kia? Chuyển thành ô chữ.

Thêm mẫu tìm từ có thể in

Tất cả bài mẫu
Trang đầu của Animals on the Farm8 × 8
Animals on the FarmMẫu giáo · science · word list
Trang đầu của Ancient Egypt16 × 16
Ancient EgyptLớp 5 · history · word list
Trang đầu của Autumn Leaves10 × 10
Autumn LeavesLớp 1 · seasonal · word list
Cùng ý tưởng, chủ đề của bạn.Nhập nội dung bài học và bạn có ngay từ, gợi ý cùng đáp án. In luôn miễn phí.
Tạo ô chữ của tôi